|
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
|
|
Nhà Bè, ngày 13 tháng 7 năm 2015
|
THÔNG BÁO
Kế hoạch kiểm tra, tuyển viên chức ngành giáo dục và đạo tạo Huyện.
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè thông báo.
1. Thời gian và địa điểm tổ chức kiểm tra:
* Thời gian: ngày 23/7/2015, lúc 7 giờ 30 phút (thứ Năm)
* Địa điểm: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm-Huyện Nhà Bè
(Địa chỉ: số 421 Huỳnh Tấn Phát, KP 7, thị trấn Nhà Bè huyện Nhà Bè).
Ứng viên đăng ký chú ý:
Phòng kiểm tra và danh sách ứng viên tại các phòng:
- Phòng kiểm tra số 01 gồm các ứng viên sau:
|
Số TT
|
Mã số đăng ký
|
Mã số hồ sơ
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Bậc học dự tuyển
|
|
1
|
928
|
NBE_165
|
Đỗ Thị Thúy Kiều
|
4/7/1990
|
Mầm non
|
|
2
|
1044
|
NBE_188
|
Trần Thị Ngọc Trang
|
15/9/1984
|
Mầm non
|
|
3
|
1049
|
NBE_264
|
Nguyễn Thị Hoàng Oanh
|
13/4/1984
|
Mầm non
|
|
4
|
1050
|
NBE_171
|
Lê Thị Thúy Ngân
|
3/5/1987
|
Mầm non
|
|
5
|
1053
|
NBE_200
|
Trần Thị Trúc Phượng
|
25/4/1990
|
Mầm non
|
|
6
|
1061
|
NBE_221
|
Võ Thị Thu Nga
|
9/1/1994
|
Mầm non
|
|
7
|
1065
|
NBE_1332
|
Nguyễn Thị Ánh Nhung
|
24/4/1994
|
Mầm non
|
|
8
|
1066
|
NBE_1346
|
Phạm Thị Mỹ Hạnh
|
11/3/1994
|
Mầm non
|
|
9
|
1068
|
NBE_1358
|
Nguyễn Thị Kim Ngân
|
15/12/1994
|
Mầm non
|
|
10
|
1069
|
NBE_1372
|
Nguyễn Ngọc Kim Thùy
|
6/2/1994
|
Mầm non
|
|
11
|
1070
|
NBE_175
|
Hồ Thiền Loan
|
10/3/1992
|
Mầm non
|
|
12
|
1071
|
NBE_248
|
Nguyễn Thị Thanh Thảo
|
8/4/1994
|
Mầm non
|
|
13
|
1074
|
NBE_215
|
Nhữ Thị Thu
|
10/8/1989
|
Mầm non
|
|
14
|
1076
|
NBE_258
|
Cao Thị Kim Tuyền
|
18/1/1994
|
Mầm non
|
|
15
|
1077
|
NBE_257
|
Nguyễn Thị Ngọc Mai
|
13/5/1994
|
Mầm non
|
|
16
|
1078
|
NBE_261
|
Nguyễn Thị Kiều Oanh
|
4/11/1994
|
Mầm non
|
|
17
|
1085
|
NBE_195
|
Hồ Trúc Thảo
|
26/2/1991
|
Mầm non
|
|
18
|
1104
|
NBE_166
|
Cao Hồng Yến
|
18/7/1991
|
Mầm non
|
|
19
|
1106
|
NBE_180
|
Đặng Thùy Linh
|
25/4/1992
|
Mầm non
|
|
20
|
1110
|
NBE_182
|
Tạ Tố Trân
|
4/3/1982
|
Mầm non
|
|
21
|
1113
|
NBE_254
|
Trần Thị Kim Ngân
|
2/3/1995
|
Mầm non
|
|
22
|
1119
|
NBE_242
|
Nguyễn Thị Hiếu Hạnh
|
21/4/1993
|
Mầm non
|
|
23
|
1120
|
NBE_278
|
Huỳnh Thị Hường
|
3/5/1993
|
Mầm non
|
|
24
|
1121
|
NBE_502
|
Phạm Thị Ngọc Huyền
|
7/9/1994
|
Mầm non
|
|
25
|
1123
|
NBE_223
|
Vỏ Thị Mỹ Duyên
|
1/5/1995
|
Mầm non
|
|
26
|
1124
|
NBE_222
|
Đặng Thị Thùy Nghiêng
|
26/3/1993
|
Mầm non
|
|
27
|
1125
|
NBE_255
|
Lê Thị Phước Minh
|
29/10/1994
|
Mầm non
|
|
28
|
1133
|
NBE_191
|
Phạm Thị Diễm Thanh
|
29/11/1990
|
Mầm non
|
|
29
|
1140
|
NBE_253
|
Nguyễn Thị Ngọc Mai
|
16/8/1994
|
Mầm non
|
|
30
|
1153
|
NBE_218
|
Lê Mộng Trinh
|
13/5/1995
|
Mầm non
|
|
31
|
1184
|
NBE_217
|
Nguyễn Thị Kim Ngân
|
9/3/1994
|
Mầm non
|
|
32
|
1200
|
NBE_256
|
Nguyễn Thị Điểm
|
20/4/1986
|
Mầm non
|
|
33
|
1206
|
NBE_212
|
Vương Ngọc Ánh
|
2/8/1993
|
Mầm non
|
|
34
|
1230
|
NBE_213
|
Phan Thị Thùy Dương
|
1/2/1993
|
Mầm non
|
|
35
|
1275
|
NBE_559
|
Phạm Thị Kim Loan
|
20/1/1994
|
Mầm non
|
|
36
|
1277
|
NBE_280
|
Võ Thị Hoàng Phượng
|
20/8/1994
|
Mầm non
|
|
37
|
1377
|
NBE_197
|
Nguyễn Thị Minh Thanh
|
3/2/1990
|
Mầm non
|
|
38
|
1416
|
NBE_262
|
Nguyễn Thị Thu Thảo
|
9/11/1994
|
Mầm non
|
|
39
|
1419
|
NBE_265
|
Nguyễn Thị Hồng Nhung
|
17/8/1995
|
Mầm non
|
|
40
|
1443
|
NBE_239
|
Nguyễn Thị Thùy Dương
|
1/8/1993
|
Mầm non
|
- Phòng kiểm tra số 02 gồm các ứng viên sau:
|
Số TT
|
Mã số đăng ký
|
Mã số hồ sơ
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Bậc học dự tuyển
|
|
41
|
1444
|
NBE_237
|
Phạm Lan Linh
|
15/3/1994
|
Mầm non
|
|
42
|
1563
|
NBE_267
|
Nguyễn Thị Mỹ Phượng
|
15/6/1988
|
Mầm non
|
|
43
|
1565
|
NBE_266
|
Nguyễn Thị Kim Hường
|
13/8/1991
|
Mầm non
|
|
44
|
1569
|
NBE_226
|
Huỳnh Thị Kim Phượng
|
15/10/1993
|
Mầm non
|
|
45
|
1572
|
NBE_229
|
Nguyễn Thị Kim Chi
|
22/9/1994
|
Mầm non
|
|
46
|
1761
|
NBE_247
|
Phạm Thị Thu Thảo
|
28/6/1994
|
Mầm non
|
|
47
|
1764
|
NBE_240
|
Bùi Thị Ngọc Lan
|
16/12/1995
|
Mầm non
|
|
48
|
1768
|
NBE_232
|
Nguyễn Thị Thanh Xuân
|
22/2/1994
|
Mầm non
|
|
49
|
1860
|
NBE_209
|
Nguyễn Thị Mây
|
12/12/1986
|
Mầm non
|
|
50
|
1913
|
NBE_228
|
Trần Nguyễn Song Anh
|
16/3/1994
|
Mầm non
|
|
51
|
1955
|
NBE_238
|
Kim Thị Hồng Tâm
|
26/10/1993
|
Mầm non
|
|
52
|
1976
|
NBE_214
|
Nguyễn Thị Bé Thảo
|
24/5/1995
|
Mầm non
|
|
53
|
2118
|
NBE_181
|
Lê Thị Kim Loan
|
18/7/1987
|
Mầm non
|
|
54
|
2147
|
NBE_244
|
Đặng Thị Diễm Hương
|
10/2/1986
|
Mầm non
|
|
55
|
2250
|
NBE_233
|
Lâm Thị Mỹ Nhung
|
5/7/1995
|
Mầm non
|
|
56
|
2359
|
NBE_224
|
Bùi Thị Bích Hải
|
23/8/1994
|
Mầm non
|
|
57
|
2362
|
NBE_225
|
Nguyễn Thị Kiều Oanh
|
12/10/1994
|
Mầm non
|
|
58
|
2423
|
NBE_184
|
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
|
6/8/1994
|
Mầm non
|
|
59
|
2722
|
NBE_210
|
Phạm Thị Út
|
31/1/1989
|
Mầm non
|
|
60
|
3034
|
NBE_249
|
Nguyễn Thị Hoàng Nhi
|
25/10/1993
|
Mầm non
|
|
61
|
3139
|
NBE_245
|
Văn Thị Ngọc Trầm
|
10/12/1995
|
Mầm non
|
|
62
|
3192
|
NBE_281
|
Lê Đặng Huyền Trang
|
23/2/1990
|
Mầm non
|
|
63
|
3207
|
NBE_251
|
Lê Thị Hồng Cẩm
|
17/4/1994
|
Mầm non
|
|
64
|
3636
|
NBE_231
|
Trần Mỹ Phụng
|
30/11/1993
|
Mầm non
|
|
65
|
3647
|
NBE_234
|
Ngô Thị Thanh Xuân
|
20/2/1994
|
Mầm non
|
|
66
|
3880
|
NBE_246
|
Nguyễn Thị Ngọc Tuyền
|
10/9/1995
|
Mầm non
|
|
67
|
1058
|
NBE_164
|
Mai Thị Mỹ Thủy
|
3/11/1992
|
Tiểu học
|
|
68
|
1118
|
NBE_279
|
Nguyễn Thị Thương
|
18/9/1990
|
Tiểu học
|
|
69
|
2115
|
NBE_1597
|
Nguyễn Thị Kiều Yến
|
2/8/1982
|
Tiểu học
|
|
70
|
2223
|
NBE_543
|
Ngô Thị Mộng Thùy Dương
|
21/3/1990
|
Tiểu học
|
|
71
|
3825
|
NBE_241
|
Nguyễn Hữu Đồng
|
1/6/1975
|
Tiểu học
|
|
72
|
4201
|
NBE_163
|
Dương Nguyễn Thụy Hồng Ngọc
|
2/9/1979
|
Tiểu học
|
|
73
|
2577
|
NBE_269
|
Phạm Ngọc Ẩn
|
12/3/1981
|
Tiểu học
|
|
74
|
2132
|
NBE_220
|
Nguyễn Thị Thu Thúy
|
11/8/1990
|
Tiểu học
|
|
75
|
3036
|
NBE_193
|
Phan Thanh Liêm
|
18/10/1994
|
Tiểu học
|
|
76
|
1139
|
NBE_235
|
Nguyễn Thị Trang
|
25/9/1990
|
Tiểu học
|
|
77
|
292
|
NBE_167
|
Nguyễn Thụy Thu Trực
|
21/6/1975
|
Tiểu học
|
|
78
|
950
|
NBE_250
|
Trịnh Huỳnh Thanh Nguyệt
|
9/1/1991
|
Tiểu học
|
|
79
|
1165
|
NBE_260
|
Nguyễn Thị Loan
|
26/8/1985
|
Tiểu học
|
|
80
|
1177
|
NBE_236
|
Nguyễn Thị Bích
|
3/1/1994
|
Tiểu học
|
- Phòng kiểm tra số 03 gồm các ứng viên sau:
|
Số TT
|
Mã số đăng ký
|
Mã số hồ sơ
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Bậc học dự tuyển
|
|
81
|
1178
|
NBE_201
|
Lưu Thị Ngọc Mai
|
10/9/1994
|
Tiểu học
|
|
82
|
1226
|
NBE_199
|
Lại Thị Nguyệt
|
5/7/1991
|
Tiểu học
|
|
83
|
1229
|
NBE_196
|
Trần Thị Huyền Trang
|
19/6/1990
|
Tiểu học
|
|
84
|
1279
|
NBE_204
|
Nguyễn Thanh Thủy
|
3/6/1994
|
Tiểu học
|
|
85
|
1280
|
NBE_202
|
Trần Thị Bích Vân
|
17/8/1994
|
Tiểu học
|
|
86
|
1556
|
NBE_252
|
Trần Thị Mỹ Phúc
|
28/3/1987
|
Tiểu học
|
|
87
|
1712
|
NBE_207
|
Nguyễn Ánh Kim
|
11/2/1992
|
Tiểu học
|
|
88
|
2114
|
NBE_173
|
Huỳnh Thị Đẹp
|
2/5/1983
|
Tiểu học
|
|
89
|
2120
|
NBE_2584
|
Phạm Thị Hồng
|
31/8/1990
|
Tiểu học
|
|
90
|
2212
|
NBE_186
|
Trương Thị Huyền Trang
|
26/4/1990
|
Tiểu học
|
|
91
|
3633
|
NBE_2617
|
Phan Thị Hằng
|
10/10/1994
|
Tiểu học
|
|
92
|
3698
|
NBE_270
|
Trần Ngọc Hiếu
|
28/11/1991
|
Tiểu học
|
|
93
|
2222
|
NBE_216
|
Võ Mỹ Hạnh
|
3/6/1986
|
THCS
|
|
94
|
1187
|
NBE_178
|
Huỳnh Thị Ngọc Bích
|
16/7/1991
|
THCS
|
|
95
|
2670
|
NBE_816
|
Trịnh Lê Ngọc Mai
|
13/9/1988
|
THCS
|
|
96
|
2915
|
NBE_208
|
Nguyễn Thị Luyên
|
23/10/1991
|
THCS
|
|
97
|
3789
|
NBE_177
|
Lương Văn Kiên
|
10/9/1992
|
THCS
|
|
98
|
1311
|
NBE_206
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
7/9/1982
|
THCS
|
|
99
|
2065
|
NBE_282
|
Bùi Thị Lai
|
16/11/1981
|
THCS
|
|
100
|
2463
|
NBE_526
|
Lê Phạm Ngọc Trang
|
3/9/1988
|
THCS
|
|
101
|
2604
|
NBE_274
|
Lâm Quang Trí
|
28/3/1981
|
THCS
|
|
102
|
3251
|
NBE_169
|
Lê Thị Ngọc Quyên
|
15/5/1991
|
THCS
|
|
103
|
2526
|
NBE_227
|
Trần Thị Huyền
|
18/6/1984
|
THCS
|
|
104
|
4197
|
NBE_2924
|
Nguyễn Thiên Nga
|
4/4/1990
|
THCS
|
|
105
|
2781
|
NBE_1618
|
Nguyễn Thị Hồng Trinh
|
16/10/1992
|
THCS
|
|
106
|
2954
|
NBE_1711
|
Lê Thị Bích Lan
|
9/2/1992
|
THCS
|
|
107
|
3685
|
NBE_1756
|
Nguyễn Hoàng Danh Nhân
|
27/2/1990
|
THCS
|
|
108
|
1056
|
NBE_189
|
Vòng Trạch Bình
|
4/6/1992
|
THCS
|
|
109
|
1057
|
NBE_205
|
Nguyễn Thị Chân Lý
|
1/8/1994
|
THCS
|
|
110
|
2974
|
NBE_263
|
Lê Quốc Kha
|
24/7/1993
|
THCS
|
|
111
|
3802
|
NBE_243
|
Nguyễn Tấn Phong
|
17/2/1993
|
THCS
|
|
112
|
2056
|
NBE_230
|
Lê Thị Hòa
|
22/10/1990
|
THCS
|
|
113
|
2599
|
NBE_276
|
Nguyễn Thị Lan Hương
|
27/1/1992
|
THCS
|
|
114
|
3259
|
NBE_198
|
Trịnh Thị Hạnh
|
12/4/1985
|
THCS
|
|
115
|
3898
|
NBE_219
|
Nguyễn Thị Thùy Linh
|
25/4/1993
|
THCS
|
Ứng viên xem kỹ số phòng của mình để vào phòng trật tự và đúng phòng.
2. Ngày nộp tiền để tham dự xét tuyển:
Ngày 20/7/2015. tại phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện
Số tiền nộp: 200.000đ (Hai trăm nghì đồng)
3. Thời gian công bố kết quả dự kiến: ngày 03 tháng 8 năm 2015.
Tại địa chỉ: pgdnhabe.hcm.edu.vn chọn tin tức sự kiện. để biết kết quả tuyển dụng viên chức./.